Van xả bùn màng JM744X
Sản phẩm khác
I. Giới thiệu:
Van xả bùn dạng màng là một loại van cắt góc được vận hành bởi nguồn thủy lực hoặc nguồn khí nén, thường được lắp đặt thành dãy ở thành ngoài phía đáy bể lắng, dùng để loại bỏ cát và chất bẩn lắng đọng ở đáy bể. Van xả bùn nhanh dạng màng thủy lực, khí nén chia van thành hai buồng bằng màng cao su gia cố nylon, kết nối với nguồn thủy lực hoặc khí nén, sử dụng van đảo chiều hai vị trí bốn đường điện hoặc thủ công để điều khiển, thực hiện xả bùn nhanh. Loại van này sử dụng màng thay cho piston, không có ma sát chuyển động, phù hợp hơn với môi trường hạt như bùn, giúp tăng đáng kể tuổi thọ van. Van xả bùn thường được sử dụng ở đáy bể lắng của nhà máy nước thành phố, nhà máy xử lý nước thải để xả bùn, thường được配套 với máy đóng mở. Môi trường phù hợp của van xả bùn là nước thải nguyên sinh, nhiệt độ môi trường thường phải nhỏ hơn 50℃, chiều sâu nước hoạt động nhỏ hơn 10 mét.
II. Nguyên lý làm việc và hiệu suất:
Van xả bùn có thiết kế hợp lý, sử dụng tiện lợi, hiệu suất niêm phong tốt, bền bỉ. Van này bao gồm hai phần: xi lanh thủy lực và van cắt góc. Xi lanh thủy lực hoạt động làm nâng hạ đĩa van, thời gian mở thường chỉ cần 3 giây, có thể làm sạch cát và chất bẩn trong bể nước. Sau khi làm sạch, đóng đĩa van, không có rò rỉ, bảo trì tiện lợi, tuổi thọ có thể đạt hơn 2 năm. Theo phản hồi của người dùng, tuổi thọ thậm chí có thể đạt 5 năm. Van xả bùn góc J744X/J644X phải được配套 với phòng máy, máy bơm khí (nước), van đảo chiều có thể điều khiển mở/đóng van xả bùn từ xa. Thông thường, mỗi bể nước có thể lắp đặt 2-10 van thành dãy, khởi động mở/đóng đồng thời, chất lỏng điều khiển có thể là nước sạch hoặc khí. Sản phẩm này tiết kiệm nhân lực và vật lực, có hiệu quả kinh tế lớn, là sản phẩm lý tưởng.
III. Thông số kỹ thuật:
① Áp suất danh nghĩa 0,6MPa, 1,0MPa
② Đường kính danh nghĩa: 100"~400mm
③ Áp suất điều khiển tối thiểu: 0,15MPa
④ Môi trường phù hợp: Nước, nước thải
⑤ Môi trường điều khiển: Nước sạch, khí
⑥ Nhiệt độ phù hợp: 0~80℃
⑦ Tiêu chuẩn mặt bích: GB/T 17241.6, GB/T 9113
⑧ Tiêu chuẩn thử nghiệm: GB/T 13927, API 598
IV. Vật liệu các bộ phận:
Tên bộ phận | Thân van, nắp van | Tấm đệm màng, đĩa van | Trục van | Màng |
Vật liệu | gang, gang cầu, thép carbon | gang cầu, đồng thau | thép không gỉ | cao su gia cố nylon |
V. Kích thước hình dáng:
DN | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
L | 160 | 190 | 225 | 260 | 280 | 315 | 340 |
L1 | 120 | 150 | 190 | 220 | 260 | 300 | 340 |
H | 370 | 440 | 530 | 615 | 785 | 880 | 970 |
| Danh mục ngành nghề: | Machinery & Equipment/Pumps/Diaphragm Pumps |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |